Công thức tiêu chuẩn tính khối lượng thép, trọng lượng thép

Đại Dương Xanh Glass

Công thức tiêu chuẩn tính khối lượng thép, trọng lượng thép. Công thức tính trọng lượng một cây thép xây dựng từ dạng cây sang kgCông thức tính trọng lượng thép đặc tròn

5.0 (100%)/2 votes

Công thức tiêu chuẩn tính khối lượng thép, trọng lượng thép

Trong nghiệm thu công trình, tinh toán vật tư thường gặp khó khăn khi phải ước lượng trọng lượng thép. Để có thể dễ dàng hơn trong việc này, công thức tính trọng lượng thép một cách tiêu chuẩn, chính xác là thứ rất cần thiết, quan trọng. Với bài viết này Đại Dương Xanh Glass sẽ cung cấp cho bạn đọc những công thức tiêu chuẩn ấy.

Công thức tiêu chuẩn tính khối lượng thép, trọng lượng thép

Công thức tính trọng lượng thép tấm

Trọng lượng (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm)  x 7.85
Trong đó:
T: Độ dày tấm thép
W: Độ rộng tấm thép
L: Chiều dài tấm thép

Công thức tính trọng lượng thép ống tròn

Trọng lượng (kg) = 0.003141 x T (mm) x {O.D (mm) – T (mm)} x  7.85 x L (mm)
Trong đó:
T: Độ dày ống thép
L: Chiều dài ống thép
O.D: Đường kính ngoài ống thép

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng (kg) = [4 x T (mm) x A (mm) – 4 x T (mm) x T (mm)] x  7.85 x 0.001 x L (m)
Trong đó:
T: Độ dày của thép
W: Độ rộng của thép
L: Chiều dài ống thép
A: chiều dài cạnh

Công thức tính trọng lượng thép thanh lập là

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W (mm) x T (mm)  x 7.85 x L (m)
Trong đó:
T: Độ dày thanh thép
W: Độ rộng thanh thép
L: Chiều dài thanh thép

Công thức tính trọng lượng thép thanh lập là

Công thức tính trọng lượng thép đặc tròn

Trọng lượng (kg) = 0.0007854 x O.D (mm) x O.D (mm) x 7.85 x L (m)
Trong đó:
L: Chiều dài
O.D: Đường kính ngoài

Công thức tính trọng lượng thép cây thép đặc vuông

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W (mm) x W (mm)  x 7.85 x L (m)
Trong đó:
W: Độ rộng thép
L: Chiều dài thép

Công thức tính trọng lượng thép đặc hình lục lăng

Trọng lượng (kg) = 0.000866 x I.D (mm) x 7.85 x L (m)
Trong đó:
I.D: đường kính trong
L: chiều dài

Tỷ trọng của thép và thép không gỉ

- Thép Carbon                                             7.85 g/cm3

- Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321     7.93 g/cm3

- Inox 309S/310S/316(L)/347                         7.98 g/cm3

- Inox 405/410/420                                        7.75 g/cm3

- Inox 409/430/434                                        7.70 g/cm3

Công thức tính trọng lượng một cây thép xây dựng từ dạng cây sang kg

Công thức tính trọng lượng một cây thép xây dựng từ dạng cây sang kg

Chi tiết các chỉ tiêu:
- Chỉ tiêu m là trọng lượng cây thép xây dựng được tính theo đơn vị kg.
- Chỉ tiêu L là chiều dài cây thép xây dựng, thép cây thường dài 11,7 m.
- Chỉ tiêu trọng lượng riêng của thép 7850 kg là trọng lượng 1m khối thép.
- Chỉ tiêu d là đường kính cây thép tính theo đơn vị mét, thông thường đường kính thường ký hiệu bằng chữ d hoặc Ø và được tính bằng milimét. Trước khi áp dụng công thức trên cần quy đổi đơn vị milimét sang đơn vị mét.

Tham khảo thêm: Bảng khối lượng riêng của thép

Bảng trọng lượng sắt thép xây dựng đã được quy đổi

Bảng trọng lượng sắt thép xây dựng đã được quy đổi

STT

Thép cây

ĐVT

Chiều dài

Trọng lượng quy đổi

1

Thép cây phi 10

Cây

11,7

7,21

2

Thép cây phi 12

Cây

11,7

10,39

3

Thép cây phi 14

Cây

11,7

14,16

4

Thép cây phi 16

Cây

11,7

18,49

5

Thép cây phi 18

Cây

11,7

23,40

6

Thép cây phi 20

Cây

11,7

28,90

7

Thép cây phi 12

Cây

11,7

34,87

8

Thép cây phi 15

Cây

11,7

45,05

9

Thép cây phi 18

Cây

11,7

56,63

10

Thép cây phi 32

Cây

11,7

73,83

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)

STT

 

 

1

Viết tắt

T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong;

O.D: Đường kính ngoài;

2

Tấm

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)x Tỷ trọng(g/cm3)

3

Ống tròn

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) –T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

4

Ống vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm)x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

5

Ống chữ nhật

Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) xT(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

6

Thanh la  (lập là)

Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

7

Cây đặc tròn (láp) Dây

Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm)x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

8

Cây đặc vuông(láp vuông)

Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

9

Cây đặc lục giác (thanh lục lăng)

Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Công thức tính trên chỉ mang tính chất tham khảo, trên thực tế còn nhiều sai số trong quá trình tính toán dẫn đến tính toán không chuẩn xác. Để biết thêm thông tin về cách tính trọng lượng, khối lượng thép vui lòng liên hệ với Cửa Kính Cường Lực.